Thứ hai | 17/12/2018-00:05:15 am
Trang chủ

Năng lực hoạt động Khối Thí nghiệm Nông nghiệp

NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG

KHỐI THÍ NGHỆM NÔNG NGHIỆP

GIỚI THIỆU CHUNG

Khối thí nghiệm Nông Nghiệp Trường Đại học An Giang, chuyên thực hiện công tác giảng dạy thí nghiệm – thực hành, thực nghiệm khoa học, nghiên cứu, ứng dụng, và chuyển giao Khoa học – Công nghệ;

Song song với các hoạt động trên, Khối còn thực hiện các hoạt động dịch vụ trên nhiều lĩnh vực khác nhau như: đất, nước, phân bón, nông, lâm, thủy, hải sản… theo yêu cầu kiểm định, kiểm nghiệm của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài Trường.

CƠ CẤU TỔ CHỨC

Khối Thí nghiệm Nông nghiệp gồm có các Tổ thí nghiệm chuyên môn: tổ Thí nghiệm Công nghệ cao, tổ Thí nghiệm Công nghệ Thực phẩm, tổ Thí nghiệm Công nghệ Sinh học, tổ Thí nghiệm Khoa học Cây trồng, tổ Thí nghiệm Thủy sản, tổ Thí nghiệm Chăn nuôi – Thú y, tổ Thí nghiệm Khoa học Đât.

Họ Tên

Chức vụ

E-mail

Số điện thoại

Lý Ngọc Thanh Xuân

P. Trưởng ban

lntxuan@agu.edu.vn

0914525383

Nguyễn Thị Ngọc Giang

Giảng viên

ntngiang@agu.edu.vn

0918527401

Nguyễn Thị Bích Hạnh

Kỹ thuật viên

ntbhanh@agu.edu.vn

0986861536

Lê Thị Thúy Loan

Kỹ thuật viên

lttloan@agu.edu.vn

0914929374

Phạm Đức Thọ

Kỹ thuật viên

pdtho@agu.edu.vn

0975877522

Trần Lê Kim Trí

Kỹ thuật viên

tlktri@agu.edu.vn

0919391806

Nguyễn Hoàng Huân

Kỹ thuật viên

nhhuan@agu.edu.vn

0949095967

Lê Thị Thúy Diễm

Kỹ thuật viên

lttdiem@agu.edu.vn

0933526784

Đặng Thụy Như Thủy

Kỹ thuật viên

dtnthuy@agu.edu.vn

0985860205

Dương Thị Huỳnh Như

Kỹ thuật viên

dthnhu@agu.edu.vn

0913798147

Trình Thị Thu Hồng

Kỹ thuật viên

ttthong@agu.edu.vn

0972110669

Võ Phương Mai

Kỹ thuật viên

vpmai@agu.edu.vn

0949093987

Nguyễn Thị Bảo Trân

Giảng viên

ntbaotran@agu.edu.vn

0939187772

Nguyễn Thị Xuân Đào

Giảng viên

ntxdao@agu.edu.vn

01658974378

NHIỆM VỤ CHÍNH CỦA KHỐI

Giảng dạy thực hành, thực tập các môn học cho sinh viên chuyên ngành Nông nghiệp;

Hướng dẫn cho sinh viên làm đề tài khoa học và khóa luận tốt nghiệp;

Hỗ trợ cho cán bộ, giảng viên, sinh viên trong và ngoài Trường nghiên cứu các đề tài khoa học chuyên ngành Nông nghiệp ở trong và ngoài nước.

Kiểm nghiệm chất lượng các sản phẩm theo yêu cầu về: 

Phân bón, đất, nước, cây trồng, Vật nuôi;

Thức ăn chăn nuôi;

Thủy, hải sản;

Thực phẩm;

Vi sinh.

Với đội ngũ giảng viên, chuyên viên, kỹ thuật viên được đào tạo trong và ngoài nước làm việc chuyên nghiệp; trang thiết bị thí nghiệm hiện đại, phòng thí nghiệm được xây dựng qui mô và hiện đại.

Các thiết bị hiện đại gồm: Máy hấp thu nguyên tử, lò phá mẫu vi sóng, máy cất nước khử ion, máy cô quay chân không, máy công phá đạm, máy cất đạm, máy quang phổ so màu, tủ cấy vi sinh, máy chiếc béo, máy li tâm, máy lắc tròn, máy lắc ngang, bể rửa siêu âm, lò nung, máy trộn mẫu, máy ghép bao bì nhựa chân không, máy đo màu, máy đo tỉ trọng, máy sấy chân không, máy ghép mí chân không có nạp khí, máy đo độ nhớt, lò nướng, tủ xông khói, máy cô đặc chân không, máy đo oxi trong bao bì, máy cắt lát thực phẩm, cân sấy hồng ngoại, máy đồng hóa, máy đo độ hoạt động của nước, máy đóng lon kim loại, Máy Real-Time PCR, Máy ủ lắc Elisa, Máy ly tâm lạnh, Máy đếm khuẩn lạc kỹ thuật số, Máy định danh vi sinh vật, Máy PCR, Máy chụp hình gel, Máy siêu âm cầm tay, Thiết bị đo nhiệt lượng + Bình khí CO2, Máy chiết xơ, Hệ thống đo cường độ quang hợp, Máy đo cường độ ánh sang, Máy đo diệp lục tố, Bộ đo tính giữ nước của đất, Bộ khoan máng, Bộ lấy mẫu đất bằng dao vòng, Dụng cụ xuyên thấu bề mặt đất (đo độ nén dẽ của đất), Máy thử thấm vòng đôi (dùng đo tính thấm của đất), Máy thử thấm vòng đôi (dùng đo tính thấm của đất), Máy đo DO, Tủ ủ BOD, Máy đo COD, Máy phá mẫu COD.

Khối Thí nghiệm Nông nghiệp xây dựng dựa vào các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý thí nghiệm (ISO/IEC 17025), thiết lập, duy trì và áp dụng hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng để cung cấp các dịch vụ tin cậy, chuyên nghiệp theo phương châm: Chính xác, Khách quan, Kịp thời và Hiệu quả.

Giới thiệu về các BM Công nghệ Sinh học và phòng thí nghiệm CNSH. (xem chi tiết)

Các chỉ tiêu phân tích cụ thể

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

I. THỰC PHẨM

 

1.1.Hóa lý

 

01

Độ ẩm

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

02

Hàm lượng tro tổng

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

03

Hàm lượng tro không tan

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

04

Hàm lượng xơ

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

05

NH3

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

06

Borax

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

07

Định tính borat

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

08

Định tính Furforol trong rượu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

09

Chỉ số Acid

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

10

Chỉ số Peroxyt

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

11

Chỉ số xà phòng hóa

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

12

Chỉ số Iod

AOCS&TC tương ứng các lọai mẫu

13

Hàm lượng đạm tổng số

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

14

Hàm lượng đạm amin

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

15

Hàm lượng đạm Amoniac

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

16

Hàm lượng acid tự do

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

17

Hàm lượng acid cố định

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

18

Hàm lượng acid bay hơi

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

19

Hàm lượng acid béo tự do

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

20

Hàm lượng acid béo tổng

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

21

Hàm lượng CO2 trong nước giải khát

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

22

Hàm lượng Clorua

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

23

Hàm lượng đường tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

24

Hàm lượng sulfit

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

25

Hàm lượng đường khử

FAO&TC tương ứng các loại mẫu

26

Hàm lượng muối

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

27

Hàm lượng Nitrit

AOAC&TC tương ứng các loại mẫu

28

Hàm lượng Nitrat

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

29

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

30

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

31

Hàm lượng tinh bột

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

32

Hàm lượng ethanol trong rượu, bia

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

33

Hàm lượng Molyden (Mo)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

34

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

35

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

36

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

37

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

38

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

39

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

40

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

41

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

42

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

43

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

44

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

45

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

46

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

1.2.Vi sinh

 

47

Tổng số  vi khuẩn hiếu khí

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

48

Coliforms

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

49

E.coli

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

50

Tổng số nấm men, nấm mốc

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

 

II. NƯỚC SINH HỌAT VÀ NƯỚC THẢI

 

2.1.Hóa lý

 

51

Hàm lượng muối

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

52

pH

Thiết bị đo

53

Hàm lượng cặn tổng

TCVN 4560 - 1988

54

Hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560 - 1988

55

Hàm lượng cặn hòa tan

TCVN 4560 - 1988

56

Hàm lượng cặn sau nung

TCVN 4560 - 1988

57

Độ màu

Thiết bị đo

58

Độ đục

Thiết bị đo

59

Độ acid

SMEWW 2310B

60

Độ kiềm

SMEWW 2320B

61

Độ cứng

SMEWW 2340C

62

Hàm lượng oxy hòa tan (DO)

SMEWW 4500 - O - C

63

Nhu cầu oxy sinh hóaBOD5

SMEWW 5210B

64

Nhu cầu oxy hóa học(COD)

SMEWW 5220B - C

65

Hàm lượng carbonat (CO32-)

SMEWW 2320B

66

Hàm lượng clorua (Cl-)

SMEWW 4500 - Cl- - D

67

Hàm lượng clo dư (Cl2)

SMEWW 4500 - Cl- - B

68

Hàm lượng phospho tổng (P)

SMEWW 4500 - P - D

69

Hàm lượng phosphat (PO43-)

SMEWW 4500 - P - D

70

Hàm lượng sulfua (S2-)

TCVN 4567 - 1988

71

Hàm lượng Flo (F)

TCVN 4568 - 1988

72

Hàm lượng Nitrit (NO2-)

TCVN 4561 - 1988

73

Hàm lượng Nitrat (NO3-)

TCVN 4562 - 1988

74

Hàm lượng Amonia (NH4+)

TCVN 2662 - 1978

75

Hàm lượng sulfat

TCVN

76

Hàm lượng Nitô tổng (N)

TCVN 5987 - 1995

77

Hàm lượng Nitô hữu cơ

SMEWW 4500 - N - B

78

Hàm lượng lipid

TCVN 5070 - 1995

79

Hàm lượng Molyden (Mo)

SMEWW 3500 - Ca - B

80

Hàm lượng mangan (Mn)

SMEWW 3500 - As - B

81

Hàm lượng chì (Pb)

SMEWW 3500 - Cr - B

82

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

SMEWW 3500 - Cu - B

83

Hàm lượng Asen (As)

SMEWW 3500 - Fe - B

84

Hàm lượng Cadimi (Cd)

SMEWW 3500 - K - B

85

Hàm lượng Natri (Na)

SMEWW 3500 - Mn - B

86

Hàm lượng Kali (K)

SMEWW 3500 - Na - B

87

Hàm lượng Magie (Mg)

SMEWW 3500 - Pb - B

88

Hàm lượng Canxi (Ca)

SMEWW 3500 - Se - B

89

Hàm lượng  đồng(Cu)

SMEWW 3500 - Ni - B

90

Hàm lượng sắt (Fe)

SMEWW 3500 - Sn - B

91

Hàm lượng  kẽm(Zn)

SMEWW 3500 - Zn - B

2.2.Vi sinh

 

92

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

SMEWW 9215

93

Coliforms

SMEWW 9221 B - 9222B

94

E.coli

SMEWW 9221 F

III. BÙN ĐẤT

 

Hóa lý

 

95

Tổng chất hữu cơ

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

96

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

97

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

98

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

99

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

100

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

101

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

102

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

103

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

104

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

105

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

106

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

107

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

108

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

109

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

110

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

111

pH

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

112

Độ dẫn diện

Đo máy

113

Độ chua

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

114

Hàm lượng phospho hữu cơ

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

115

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

IV. THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN

 

Hóa lý

 

116

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

117

Độ ẩm

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

118

Hàm lượng Tro tổng

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

119

Hàm lượng  tro không tan

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

120

Hàm lượng Xơ

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

121

Hàm lượng đạm amin

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

122

Hàm lượng đạm amoniac

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

123

Hàm lượng đường khử

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

124

Hàm lượng muối

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

125

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

126

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

127

Hàm lượng Molyden (Mo)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

128

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

129

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

130

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

131

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

132

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

133

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

134

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

135

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

136

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

137

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

138

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

139

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

140

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

TT

Tên công trình

Năm công bố

Tên tạp chí

1

Ngô Ngọc Hưng, Huỳnh Ngọc Chinh và Lý Ngọc Thanh Xuân. “Ảnh hưởng của thiếu vi lượng trên biểu hiện sinh trưởng và năng suất bắp trồng trên đất xám bạc màu ở đồng bằng sông Cửu Long”

2006

Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ

2

Lý Ngọc Thanh Xuân và Ngô Ngọc Hưng. “ Đáp ứng lân trên bắp lai và đánh giá phương pháp trích lân hữu dụng cho một số loại đất đồng bằng sông Cửu Long”

2010

Tạp chí khoa học Đất – Hội Khoa học Đất Việt Nam

3

Lý Ngọc Thanh Xuân và Ngô Ngọc Hưng. “ Đáp ứng lân trên bắp lai và đánh giá phương pháp trích lân hữu dụng cho một số loại đất đồng bằng sông Cửu Long”

2010

Kỷ yếu hội nghị khoa học phát triển nông thôn bền vững thích ứng với sự biến đổi khí hậu

4

Lý Ngọc Thanh Xuân, Nguyễn Quốc Khương, Nguyễn Minh Đông và Ngô Ngọc Hưng. “ Ảnh hưởng của biện pháp tưới nước tiết kiệm đến hiệu quả sử dụng đạm và năng suất lúa trên đất trồng lúa”

2011

Tạp chí khoa học Đất – Hội Khoa học Đất Việt Nam

5

Lý Ngọc Thanh Xuân, Dương Văn Nhã, Ngô Ngọc Hưng và Trần Anh Thư. “ Đặc tính phì nhiêu của đất lúa ở vùng có đê bao tỉnh An Giang”

2012

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

6

Nguyễn Quốc Khương, Lý Ngọc Thanh Xuân, Nguyễn Minh Đông và Ngô Ngọc Hưng. “ Ảnh hưởng của biện pháp quản lý nước đến tốc độ khoáng hóa đạm trên đất phèn trồng lúa”

2012

Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

7

Nguyễn Quốc Khương, Lý Ngọc Thanh Xuân, Nguyễn Minh Đông và Ngô Ngọc Hưng. “ Ảnh hưởng của kỹ thuật tưới luân phiên lên sự khoáng hóa đạm của đất phù sa trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long”

2012

Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ

CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ THAM GIA

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Xác định phương pháp tối ưu phân tích lân dễ tiêu trên 8 biểu loại đất ở đồng bằng sông Cửu Long

2010

Trường (thuộc Dự án TRIG)

Chủ nhiệm

2

Ảnh hưởng của biện pháp tưới nước tiết kiệm đến sự thoát hơi đạm và hiệu quả sử dụng đạm trên đất lúa ngập nước

2010

Tổ chức Danida

Chủ nhiệm

3

Tác động của việc xả lũ đến độ phì của đất trong vùng đê bao của tỉnh An Giang

2011

Trường (thuộc Dự án TRIG)

Chủ nhiệm

4

Tác động của việc xả lũ đến tình hình năng suất lúa trong vùng đê bao của tỉnh An Giang

2011

Trường

Chủ nhiệm

5

Ảnh hưởng của việc vào cụm tuyến dân cư và vai trò của giới đến đời sống của người dân tại tỉnh An Giang

2005

Trường

Tham gia

6

Chỉnh lý và bổ sung bản đồ đất tỉnh An Giang, tỷ lệ 1:100,000

2006

Tỉnh

Tham gia

7

Kết hợp quản lý nước và lửa tại Vườn Quốc Gia Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp

2006

Tổ chức UNDP

Tham gia

8

Khảo sát ảnh hưởng của phân hữu cơ Compost Plus lên tốc độ sinh trưởng và năng suất của lúa tại huyện Chợ Mới và Thoại Sơn-An Giang

2007

Tổ chức EarthCare

Tham gia

9

Bước đầu tìm hiểu ảnh hưởng của một số loại phân hữu cơ và dung dịch khoáng lên sinh khối – năng suất đậu xanh, bắp thu trái non, hoa vạn thọ trên đất phèn, đất phù sa và đất xám bạc màu tại An Giang

2008

Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên-Đa dạng sinh học Hòa An

Tham gia

10

Nghiên cứu độ phì của đất và năng suất lúa trong vùng bao đê khép kín tại huyện Chợ  Mới – An Giang

2012

Trường

Tham gia

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THIẾT BỊ, DỤNG CỤ

Hình 1: Máy hấp thu nguyên tử


Hình 2: Lò phá mẫu vi sóng



Hình 3: Máy cất nước khử ion



Hình 4: Máy cô quay chân không



Hình 5: Máy công phá đạm



Hình 6: Máy chưng cất đạm



Hinh 7: Máy định danh vi sinh vật



Hình 8: Máy PCR


Hinh 9: Máy ủ lắc



Hinh 10: Máy ly tâm lạnh



Hinh 11: Máy chụp hình gel


Hình 12: Máy đếm khuẩn lạc


Hình 13: Máy PCR Real Time


Hình 14: Máy đo độ nhớt



Hình 15: Máy đo màu mẫu rắn



Hình 16: Máy đồng hóa



Hình 17: Máy ghép mí chân không



Hình 18: Tủ xông khói



Hình 19: Tủ sấy chân không



Hình 20: Máy ghép mí chân không có nạp khí



Hình 21: Máy cắt lát


Hình 22: Máy siêu âm cầm tay


Hình 23: Máy đo năng lượng


Hình 24: Máy chiết xơ


Hình 25: Máy chiết béo



Hình 26: Bể rửa siêu âm



Hình 27: Tủ cấy vi sinh



Hình 28: Thiết bị đo tính giữ nước của đất

Xem tiếp hình ảnh thiết bị

ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ

Tầng 4, Khu Thí nghiệm Trung tâm, trường Đại học An Giang.

18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Long Xuyên, An Giang;

Điện thoại: 076-6256565(1301) Di động : 0914525383

E-mail: lntxuan@agu.edu.vn

 

Lịch Hoạt động

CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

Hình ảnh Hoạt động

Thống kê

  • Lượt truy cập: 2,515,748
  • Hiện đang có 0 users0 khách trực tuyến.
  • Số bài viết: 351