Thứ hai | 15/10/2018-15:13:05 pm
Trang chủ

Các dịch vụ thuộc Khối Thí nghiệm Nông nghiệp

NĂNG LỰC THỰC HIỆN VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ

KHỐI THÍ NGHIỆM NÔNG NGHIỆP

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

I. THỰC PHẨM

1.1.Hóa lý

01

Độ ẩm

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

02

Hàm lượng tro tổng

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

03

Hàm lượng tro không tan

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

04

Hàm lượng xơ

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

05

NH3

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

06

Borax

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

07

Định tính borat

FAO &TC tương ứng các loại mẫu

08

Định tính Furforol trong rượu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

09

Chỉ số Acid

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

10

Chỉ số Peroxyt

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

11

Chỉ số xà phòng hóa

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

12

Chỉ số Iod

AOCS&TC tương ứng các lọai mẫu

13

Hàm lượng đạm tổng số

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

14

Hàm lượng đạm amin

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

15

Hàm lượng đạm Amoniac

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

16

Hàm lượng acid tự do

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

17

Hàm lượng acid cố định

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

18

Hàm lượng acid bay hơi

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

19

Hàm lượng acid béo tự do

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

20

Hàm lượng acid béo tổng

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

21

Hàm lượng CO2 trong nước giải khát

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

22

Hàm lượng Clorua

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

23

Hàm lượng đường tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

24

Hàm lượng sulfit

AOCS&TC tương ứng các loại mẫu

25

Hàm lượng đường khử

FAO&TC tương ứng các loại mẫu

26

Hàm lượng muối

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

27

Hàm lượng Nitrit

AOAC&TC tương ứng các loại mẫu

28

Hàm lượng Nitrat

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

29

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

30

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

31

Hàm lượng tinh bột

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

32

Hàm lượng ethanol trong rượu, bia

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

33

Hàm lượng Molyden (Mo)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

34

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

35

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

36

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

37

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

38

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

39

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

40

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

41

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

42

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

43

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

44

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

45

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

46

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

1.2.Vi sinh

47

Tổng số  vi khuẩn hiếu khí

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

48

Coliforms

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

49

E.coli

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

50

Tổng số nấm men, nấm mốc

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

II. NƯỚC SINH HOẠT VÀ NƯỚC THẢI

2.1.Hóa lý

51

Hàm lượng muối

TCVN & TC tương ứng các loại mẫu

52

pH

Thiết bị đo

53

Hàm lượng cặn tổng

TCVN 4560 - 1988

54

Hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560 - 1988

55

Hàm lượng cặn hòa tan

TCVN 4560 - 1988

56

Hàm lượng cặn sau nung

TCVN 4560 - 1988

57

Độ màu

Thiết bị đo

58

Độ đục

Thiết bị đo

59

Độ acid

SMEWW 2310B

60

Độ kiềm

SMEWW 2320B

61

Độ cứng

SMEWW 2340C

62

Hàm lượng oxy hòa tan (DO)

SMEWW 4500 - O - C

63

Nhu cầu oxy sinh hóaBOD5

SMEWW 5210B

64

Nhu cầu oxy hóa học(COD)

SMEWW 5220B - C

65

Hàm lượng carbonat (CO32-)

SMEWW 2320B

66

Hàm lượng clorua (Cl-)

SMEWW 4500 - Cl- - D

67

Hàm lượng clo dư (Cl2)

SMEWW 4500 - Cl- - B

68

Hàm lượng phospho tổng (P)

SMEWW 4500 - P - D

69

Hàm lượng phosphat (PO43-)

SMEWW 4500 - P - D

70

Hàm lượng sulfua (S2-)

TCVN 4567 - 1988

71

Hàm lượng Flo (F)

TCVN 4568 - 1988

72

Hàm lượng Nitrit (NO2-)

TCVN 4561 - 1988

73

Hàm lượng Nitrat (NO3-)

TCVN 4562 - 1988

74

Hàm lượng Amonia (NH4+)

TCVN 2662 - 1978

75

Hàm lượng sulfat

TCVN

76

Hàm lượng Nitô tổng (N)

TCVN 5987 - 1995

77

Hàm lượng Nitô hữu cơ

SMEWW 4500 - N - B

78

Hàm lượng lipid

TCVN 5070 - 1995

79

Hàm lượng Molyden (Mo)

SMEWW 3500 - Ca - B

80

Hàm lượng mangan (Mn)

SMEWW 3500 - As - B

81

Hàm lượng chì (Pb)

SMEWW 3500 - Cr - B

82

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

SMEWW 3500 - Cu - B

83

Hàm lượng Asen (As)

SMEWW 3500 - Fe - B

84

Hàm lượng Cadimi (Cd)

SMEWW 3500 - K - B

85

Hàm lượng Natri (Na)

SMEWW 3500 - Mn - B

86

Hàm lượng Kali (K)

SMEWW 3500 - Na - B

87

Hàm lượng Magie (Mg)

SMEWW 3500 - Pb - B

88

Hàm lượng Canxi (Ca)

SMEWW 3500 - Se - B

89

Hàm lượng  đồng(Cu)

SMEWW 3500 - Ni - B

90

Hàm lượng sắt (Fe)

SMEWW 3500 - Sn - B

91

Hàm lượng  kẽm(Zn)

SMEWW 3500 - Zn - B

2.2.Vi sinh

92

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

SMEWW 9215

93

Coliforms

SMEWW 9221 B - 9222B

94

E.coli

SMEWW 9221 F

III. BÙN ĐẤT

Hóa lý

95

Tổng chất hữu cơ

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

96

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

97

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

98

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

99

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

100

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

101

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

102

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

103

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

104

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

105

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

106

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

107

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

108

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

109

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

110

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

111

pH

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

112

Độ dẫn diện

Đo máy

113

Độ chua

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

114

Hàm lượng phospho hữu cơ

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

115

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

IV. THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN

Hóa lý

116

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

117

Độ ẩm

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

118

Hàm lượng Tro tổng

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

119

Hàm lượng  tro không tan

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

120

Hàm lượng Xơ

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

121

Hàm lượng đạm amin

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

122

Hàm lượng đạm amoniac

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

123

Hàm lượng đường khử

FAO & TC tương ứng các loại mẫu

124

Hàm lượng muối

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

125

Hàm lượng phospho tổng

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

126

Hàm lượng phospho hữu hiệu

TCVN &TC tương ứng các loại mẫu

127

Hàm lượng Molyden (Mo)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

128

Hàm lượng mangan (Mn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

129

Hàm lượng bạc (Ag)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

130

Hàm lượng chì (Pb)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

131

Hàm lượng thủy ngân(Hg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

132

Hàm lượng Asen (As)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

133

Hàm lượng Cadimi (Cd)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

134

Hàm lượng Natri (Na)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

135

Hàm lượng Kali (K)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

136

Hàm lượng Magie (Mg)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

137

Hàm lượng Canxi (Ca)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

138

Hàm lượng  đồng(Cu)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

139

Hàm lượng sắt (Fe)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

140

Hàm lượng  kẽm(Zn)

AOAC &TC tương ứng các loại mẫu

Lịch Hoạt động

CNT2T3T4T5T6T7
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031

Hình ảnh Hoạt động

Thống kê

  • Lượt truy cập: 2,489,013
  • Hiện đang có 0 users0 khách trực tuyến.
  • Số bài viết: 342