Thứ hai | 17/12/2018-01:07:06 am
Trang chủ

Các dịch vụ thuộc Khối Thí nghiệm Công nghệ - Môi trường

CÁC DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG

1. Tư vấn lập các thủ tục Quản lý Môi trường, như:

Báo cáo đánh giá tác động Môi trường;

Báo cáo việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ Môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án;

Cam kết bảo vệ môi trường;

Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại;

Báo cáo giám sát định kỳ.

2. Tư vấn, thiết kế, thi công, vận hành và bảo trì các công trình xử lý nước thải và khí thải theo yêu cầu khách hàng.

3. Phân tích chất lượng môi trường:

STT

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Chất Lượng Nước

1

DO

mg/l

TCVN 5499:1995

2

BOD5 (20oC)

mg/l

TCVN 6001:1995

3

COD

mg/l

TCVN 6491:1999

ISO 6060:1989

4

Chất rắn lơ lửng

mg/l

TCVN 6625:2000

ISO 11923:1997

5

Clo dư

mg/l

TCVN 6225:1996

6

Sunfua

mg/l

TCVN 4567:1988

7

Florua

mg/l

TCVN 6195:1996

8

Clorua

mg/l

TCVN 6194 : 1996

ISO 9297 : 1989

9

Amoni (tính theo Nitơ)

mg/l

TCVN 5988:1995

ISO 5664-1984

10

Tổng Nitơ

mg/l

TCVN 5987:1995

11

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

mg/l

TCVN 6178-1996

ISO 6777-1984

12

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

mg/l

TCVN 6180-1996

ISO 7890-3-1988

13

Tổng Phôtpho

mg/l

TCVN 6202:2008

Kim Loại Nặng

14

Arsen

mg/l

Máy ICP

15

Thủy ngân

mg/l

Máy ICP

16

Chì

mg/l

Máy ICP

17

Cadmi

mg/l

Máy ICP

18

Crom (VI)

mg/l

Máy ICP

19

Crom (III)

mg/l

Máy ICP

20

Đồng

mg/l

Máy ICP

21

Kẽm

mg/l

Máy ICP

22

Sắt

mg/l

Máy ICP

23

Thiếc

mg/l

Máy ICP

24

Mangan

mg/l

Máy ICP

25

Nikel

mg/l

Máy ICP

Chất Lượng Không Khí

26

SO2

Thiết bị đo khí thải ống khói KM9106CO

27

CO

Thiết bị đo khí thải ống khói KM9106CO

28

NOx

Thiết bị đo khí thải ống khói KM9106CO

29

CxHy

Thiết bị đo khí thải ống khói KM9106CO

30

Bụi lơ lửng (TSP)

TCVN 5067:1995

31

Bụi ≤ 10 μm (PM10)

TCVN 5067:1995

Các ghi chú:

- TCVN 6001: 1995 Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hoá sau 5 ngày (BOD5)

- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hoá học (COD);

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng

- TCVN 6225-3:1996 Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3 – Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số;

- TCVN 4567:1988 Chất lượng nước – Phương pháp xác định hàm lượng sunfua và sunphat

- TCVN 5988:1995 (ISO 5664-1984) Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp chưng cất và chuẩn độ;

- TCVN 5987:1995 Chất lượng nước – Xác định Nito Kjeldahl

- TCVN 6202:2008 Chất lượng nước - Xác định Photpho phương pháp trắc phổ dùng amoni molipdat

- TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989) Chất lượng nước. Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp Mo)

- TCVN 6225-3:1996 (ISO 7393-3:1986) Chất lượng nước. Xác định clo dư và clo tổng số Phần 3: Phương pháp chuẩn độ iôt và xác định clo tổng số

- TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992) Chất lượng nước. Xác định florua - Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ

- TCVN 6178-1996 (ISO 6777-1984) - Chất lượng nước - Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

- TCVN 6180-1996 (ISO 7890-3-1988) - Chất lượng nước - Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.

- TCVN 5978:1995 (ISO 4221:1980). Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh điôxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin.

- TCVN 5971:1995 (ISO 6767:1990) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh điôxit. Phương pháp tetrachloromercurat (TCM)/Pararosanilin.

- TCVN 7726:2007 (ISO 10498:2004) Không khí xung quanh. Xác định Sunfua điôxit. Phương pháp huỳnh quang cực tím.

- TCVN 5972:1995 (ISO 8186:1989) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của carbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí.

- TCVN 7725:2007 (ISO 4224:2000) Không khí xung quanh. Xác định carbon monoxit. Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán.

- TCVN 5067:1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi.

- TCVN 6138:1996 (ISO 7996:1985) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của các nitơ oxit. Phương pháp quang hóa học.

 

Lịch Hoạt động

CNT2T3T4T5T6T7
1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031

Hình ảnh Hoạt động

Thống kê

  • Lượt truy cập: 2,515,790
  • Hiện đang có 0 users0 khách trực tuyến.
  • Số bài viết: 351